Diện Chẩn, Khóa Đào Tạo, Nghề Dạy, Nội tạng trong cơ thể, Phương Pháp Kết Hợp

Diện Chẩn hỗ trợ các bệnh Nội tạng trong cơ thể

Diện Chẩn

Huyệt DIện Chẩn BQC - YAMCenter

Diện Chẩn hỗ trợ các bệnh NI TNG TRONG CƠ TH

Theo triệu chứng bệnh:

  • An thn
  1. Day ấn H.26. Dành cho những người khó ngủ, hoặc mất ngủ. Nếu kết hợp với lăn hai lòng bàn chân mỗi tối thì sẽ ngủ ngon.
  • Ăn kém
  1. Day ấn H.22, 127, 63, 7, 113, 17, 19, 64, 50, 39, 1, 290, 0.

**Đây là bộ bổ âm huyết dùng cho mọi lứa tuổi. Nếu thấy ăn kém, xanh xao,gầy ốm thì nên dùng bộ này. Người muốn lên cân ngày làm 3 lần, có thể lên 8-9 ký/tháng.

  • Ăn không tiêu
  1. Day ấn H.19.
  2. Hơ vùng rốn và lăn quanh miệng vài chục vòng.
  3. Lăn mặt 3 lần cách quãng (chủ yếu là vùng trán, vùng miệng và cằm). Hết đầyhơi cảm thấy đói bụng.
  • Bch bì (hay bch biến)

Là những vệt trắng loang lổ trên da, rõ nhất là trên mặt.

  1. Day ấn H.63, 3, 132, 106.
  • Bm máu và sưng do chn thương
  1. Gõ hoặc day ấn nhiều lần trong ngày H.156+, 7+, 50, 3+, 61+, 290+, 37. Hơphản chiếu nơi bầm sưng.

**Công dụng làm ngưng chảy máu, làm tan máu bầm, và xẹp chỗ sưng. Rất cần thiết cho trường hợp bại liệt do chấn thương sọ não hoặc tai biến mạch máu não có xuất huyết.

  • Bí tiu
  1. Day ấn H.26, 174, 87, 51, 357, 29, 60, 57, 50.
  2. Day ấn H.26, 3, 29, 85, 87.
  3. Day ấn H.126 độ10 phút.
  • Bón (táo bón)
  1. Chấm deep heat H.41, 143, 38.
  2. Chấm deep heat H.26, 61, 38, 41, 365.
  3. Vuốt quanh môi 60 lần rồi hơ vành môi trên.
  4. Dùng ba đầu ngón tay—ngón cái (ở dưới), ngón chỏ và ngón giữa chụm lại (ởtrên) vuốt đầu mũi. Vuốt đến khi nào thấy rùng mình là được.
  5. Chà cung mày (chân mày) và vuốt quanh môi từ phải sang trái đến giữa ụ cằm (h.87) mỗi lần 60 cái. Ngày làm 6 lần.
  • B máu
  1. Day ấn H.50, 19, 39.
  2. Day ấn H.127, 42, 35, 290, 1.
  3. Day ấn bộ “bổ âm huyết”: 22, 127, 63, 7, 113, 17, 19, 64, 50, 39, 1, 290, 0.
  • D dày (bao t) đau
  1. Day ấn H.124, 34, 61, 39, 120, 121, 19, 64.Nếu khó thở, nặng ngực day ấn thêm H.73, 162, 62, 189.Nếu khó ợ, day ấn thêm: H.126, 59.
  2. Day ấn H.61, 120, 39, 121.
  3. Day ấn H.235, 37, 124, 630 (huyệt đối xứng với H.64 nằm trong mũi).
  4. Chấm kem deep heat H.61, 39, 64, 630 rất hiệu quả.
  • Cai thuc lá – rượu
  1. Day ấn H.124, 19, 51.
  2. Day ấn H.124, 19, 127, 57, 3.
  3. Lăn và gõ hai bên mang tai và dái tai (vùng huyệt 275-14) sau đó day ấn H.127, 37, 50, 19, 1, 106, 103, 300, 0.
  • Cm máu
  1. Day ấn H.16, 61, 0.
  2. Day ấn H.16, 61, 50, 37, 0.
  3. Day ấn và lăn H.16 cho đến khi máu ngừng chảy.
  • Chàm lác
  1. Day ấn H.61, 38, 50, 51 rồi hơ trực tiếp vào nơi đau.
  2. Day ấn H.3, 347, 51 rồi hơ trực tiếp vào nơi đau.
  3. Day ấn H.62, 51, 38 rồi hơ trực tiếp vào nơi đau.
  4. Day ấn H.124, 34, 3, 39, 156, 26 rồi hơ trực tiếp vào nơi đau.
  • Chóng mt
  1. Day ấn H.61, 8, 63.
  2. Day ấn H.8, 19, 63.
  3. Day ấn H.63, 19, 127, 0.
  4. Day ấn H.34, 390, 156, 70.
  • Đinh râu
  1. Day ấn H.3, 38, 41, 61, 104, 0.
  • Điu chnh âm dương (lúc nóng lúc lnh bt thường)
  1. Day ấn H.34, 290, 156, 39, 19, 50.
  2. Day ấn H.1, 39, 19, 50, 57.
  3. Day ấn H.103, 1, 127.
  • Ht hơi
  1. Day ấn H.209.
  2. Day ấn H.19, 63, 1, 0.
  3. Hơ từ H.103 tới H.26.
  • Hiếm mun
  1. Day ấn H.7, 113, 63, 127, 0.
  2. Day ấn H.127, 156, 87, 50, 37, 65, 0.
  • Huyết áp cao
  1. Day ấn H.15 hoặc H.15, 0.
  2. Day ấn H.14, 15, 16.
  3. Day ấn H.124, 34, 16, 14.
  4. Day ấn H.285, 23, 188.
  5. Lăn vùng Sơn căn-Ấn đường (từ H.106 tới H.8) hoặc 2 cung mày (từ H.65 tớiH.100) hoặc hai mang tai từ (H.16 tới H.14).
  6. Day ấn H.19, 96, 88, 127, 50, 37, 1, 0.
  • Huyết áp kp

Huyết áp kẹp là khoảng cách giữa huyết áp tâm thu (số trên tối đa) và huyết áptâm trương (số dưới tối thiểu) xích lại gần nhau. Day ấn H.127 kéo xuống ụ cằm vài phút để cho số dưới nhỏ dần.

  • Huyết áp thp
  1. Day ấn H.19 nhiều lần.
  2. Day ấn H.17, 19, 139, 0.
  3. Day ấn H.6, 19, 50.
  4. Day ấn H.127, 19, 1, 50, 103.
  5. 82 Day ấn bộ “thăng”.
  • Lá mía đau (pancreas) do ung rượu mnh
  1. Day ấn H.113, 7, 63, 38, 37.
  • Lãi đũa
  1. Day ấn H.127, 9.
  2. Day ấn H.19, 127, 39, 3, 38, 63, 41.
  3. Day ấn H.184, 64, 63, 22, 28, 85, 11.
  • Lãi kim
  1. Day ấn H.26, 61, 38, 365.
  • Mt ng
  1. Day ấn H.163 (giữa 63 và 53).
  2. Gõ H.124, 34 khoảng 30 cái.
  3. Day ấn nhiều lần H.53.
  4. Day ấn H.16, 14, 0.
  5. Day ấn H.124, 312.
  6. Day ấn H.124, 34, 267, 217, 51.
  7. Day ấn H.124, 34, 103, 100, 51, 0.
  8. Dùng cây cào cào đầu vài phút trước khi ngủ.
  9. Dùng cây cầu gai đôi lăn từchân lên hang.
  10. Lăn hai chân lên bàn lăn chân độ10 phút.
  • M trong máu (hoc gan nhim m)
  1. Day ấn H.50, 41, 233, 37, 127.
  2. Gõ và hơ H.300, 103, 106, 26.
  3. Day ấn H.51, 29, 85, 7, 113, 38, 41, 50, 173, 290, 3, 73.
  • Mn cóc
  1. Day ấn H.26, 3, 50, 51, 0.
  2. Day ấn H.26, 3, 50, 51, 0, 129, 460, 98, 461, 156.No hơi (không ợ được)
  3. Hơ vùng phản chiếu gan ở bàn tay.
  • Nôn, Ói
  1. Day ấn H.124, 34, 50, 79, 0.
  2. Nôn, ói khi vừa ăn xong, day ấn H.0, 19, 124, 34, 50, 37, 29, 300, 41, 50, 45.
  3. Nôn, ói khi có thai day ấn H.37, 127, 1, 39, 14.
  • Nóng st, kinh git
  1. Day ấn H.16.
  2. Day ấn H.26, 106, 61, 3, 290, 143, 29, 85.
  3. Day ấn H.51, 16, 15 rồi lăn cột sống.
  • Ng hay git mình
  1. Day ấn H.124, 34, 50, 19.
  • Nga do b di leo
  1. Day ấn H.61, 38, 50.
  • Phong xù, kinh gin
  1. Day ấn H.1, 290, 50, 106, 3.
  • Ri lon nhp tim (ngoi tâm thu)
  1. Dùng cây cầu gai đôi lăn đồhình phản chiếu tim ởvùng dưới ngón tay út (bêntrái).
  2. Hơ các sinh huyệt giữa hai vú và quanh dưới vú.
  • Ri lon tiêu hóa (đi cu phân sng)
  1. Day ấn H.127, 19, 143, 1, 103.
  • Rng tóc
  1. Day ấn H.127, 145, 103.
  2. Day ấn H.50, 37, 39, 107, 175.
  3. Day ấn H.156, 258, 175, 39.
  4. Day ấn H.300, 1, 45, 3, 0.
  5. Dùng cây cào cào đầu vài phút mỗi ngày.
  • Sa rut
  1. Day ấn H.103, 19, 50 rồi lăn quanh miệng.
  2. Day ấn H.104, 222, 38, 63, 22, 127, 19, 1, 103.
  • Sn (si) thn
  1. Day ấn H.113, 3, 106.
  2. Day ấn H.184, 290, 64, 3.
  3. Day ấn H.0, 275, 277, 87, 85, 3, 290, 26, 103, 300, 38, 64.
  • Say nng
  1. Day ấn H.143 đến khi hết đau.
  2. Cắt 5 lát chanh mỏng đặt vào H.26, H.100, H.130. Sau 15 phút hết say.
  • Say rượu
  1. Day ấn H.57 hoặc 28.
  • Say sóng
  1. Day ấn H.63.
  • Say xe
  1. Day ấn H.127.
  2. Dán salonpas vào giữa rốn.
  3. Ngậm hai lát gừng tươi.
  • St rét
  1. Day ấn H.50, 19, 39, 15.
  2. Sốt rét nặng (bụng chướng) day ấn H.50, 19, 39, 15, 1, 26, 132.
  3. Nếu chỉlạnh người và rét run, hơnóng các H.127, 156, 63, 3, 300.
  • Tiu dm (đái dm)
  1. Day ấn H.124, 34, 60, 87.
  2. Day ấn H.124, 34, 19, 37.
  • Tiu đêm
  1. Day ấn H.19, 37.
  2. Day ấn H.124, 34, 21.
  3. Day ấn H.0, 37, 45, 300.
  4. Day ấn H.32, 19, 45, 100.
  • Tiu đục
  1. Day ấn H.85, 87.
  2. Day ấn H.29, 222, 85, 87, 300, 0.
  • Tiu đường
  1. Day ấn H.73, 3, 37, 156.
  2. Day ấn H.26, 113, 63, 100, 235, 0.
  3. Day ấn H.127, 156, 63, 113, 143, 38, 50, 37, 1, 3, 73.
  4. Day ấn H.63, 7, 113, 37, 40 khoảng 40 cái cho mỗi huyệt.
  • Tiu gt
  1. Day ấn H.26, 3, 38, 85, 87.
  2. Day ấn H.342, 43, 87.
  3. Day ấn H.37, 87.
  4. Day ấn H.29, 85.
  • Tiu ít
  1. Day ấn H.26, 3, 85.
  2. Day ấn H.87, 235, 29.
  • Tiu liên tc không km được (do giãn bàng quang)
  1. Day ấn H.16, 37, 0 rồi vuốt ụ cằm.
  2. Day ấn H.138, 16, 87, 0.
  • Tiu nhiu
  1. Day ấn H.87, 19, 1.
  2. Day ấn H.0, 37, 103.
  3. Day ấn H.19, 37.
  • Tiu nhiu – tiu gt
  1. Day ấn H.87, 19, 37, 41, 103, rồi hơ đồ hình phản chiếu bang quang ở tay.
  2. Day ấn H.37, 19, 87, 300.
  3. Lăn khắp mặt rồi gõ H.87.
  • Tim ln
  1. Day ấn H.34, 61, 269, 37, 88.
  2. Day ấn H.26, 174, 87, 51, 357, 29, 220, 60, 57, 50.
  • Thiếu máu cơ tim, hp van tim
  1. Lăn và bóp quả cầu gai một lúc, tim khoẻ liền.
  2. Lăn sống mũi từ H.189 đến H.1 thường xuyên.
  • Trĩ
  1. Gõ H.64, 74.
  2. Lăn và gõ H.365, 7, 3, 37.
  3. Day ấn H.19, 143, 23, 43, 103, 348, 0.
  4. Chườm nước đá vào H.365, 19, 1, 103, 38.
  5. Day ấn H.143, 173, 23, 43, 103, 348, 126.
  6. Hơ ngải cứu cách búi trĩ độ10cm, vừa làm co trĩ vừa làm tăng cường sinh lý.
  7. Day ấn H.34, 124, 300, 103, 126.
  8. Day ấn H.127, 38, 50, 143, 37.
  • U m
  1. Day ấn bộ“tiêu u bướu” H.41, 143, 127, 19, 37, 38.
  2. Hơquanh chân khối u rồi lăn tại chỗbằng cây cầu gai.
  • Vy nến
  1. Day ấn H.50, 41, 17, 38, 85, 51.
  2. Day ấn H.124, 34, 26, 61, 3, 41, 87, 51.
  3. Day ấn H.124, 24, 26, 50, 41, 17, 38, 85, 51.
  • Viêm đại tràng
  1. Day ấnH.19, 22, 87, 34, 197, 37.
  2. Day ấn và hơH.85, 104, 38, 29, 63.
  3. Day ấn và hơH.127, 19, 143, 41, 37, 103.
  • Viêm gan mn tính (các loi)
  1. Day ấn và hơ H.41, 50, 233, 58, 37, 19, 127, 87.
  2. Day ấn H.41, 50, 233, 19, 58, 37, 39.
  3. Day ấn H.50, 19, 37.
  4. Day ấn H.41, 50, 233, 106, 1, 36, 127.
  • Viêm phế qun
  1. Day ấn H.38, 17, 61, 467, 491.
  2. Day ấn H.565, 61, 467, 74, 64, 50, 70.
  3. Day ấn H.138, 28, 61, 491, 467.
  • Viêm thn
  1. Day ấn H.0, 17, 300, 45, 222, 29.
  2. Day ấn H.50, 41, 38 và hơ đồ hình phản chiếu thận trên mặt.
  • Xơ gan c trướng
  1. Day ấn H.50, 41, 233, 106, 1, 63, 127, 36, 132, 28, 275, 9.
  2. Hơ vùng rốn trên và hai bên rốn (mỗi chỗ cách rốn độ 1cm) để xẹp bụng.
  3. Day ấn H.126 bằng ngón tay trỏ độ 10 phút hoặc day ấn H.126, 29, 85, 87 để lợi tiểu.

Tham khảo thêm các Khóa:

Các kênh chính về Diện Chẩn Spa của YAMCenter: FanpageTiktokYoutube

 

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *