Diện Chẩn hỗ trợ các bệnh vùng Bộ Phận Sinh Dục

Diện Chẩn hỗ trợ các bệnh vùng Bộ Phận Sinh Dục
- Âm đạo (tử cung đau)
- Gạch 2 bờ nhân trung và bờ môi trên.
- Gạch vùng rãnh nhân trung từ H.19 đến H.53 nhiều lần.
- Day ấn H.19, 63, 53, 7.
- Huyết trắng
- Day ấn H.0, 61, 1, 7.
- Day ấn H.53, 275.
- Day ấn H.16, 287, 63.
- Day ấn H.53, 38, 14.
- Day ấn H.38, 17, 127, 156, 87.
- Day ấn H.26, 3, 63, 287, 7, 16, 22, 0.
- 73 Dùng ngón tay trỏ và ngón tay giữa chà sát hai bờ môi trên và dưới 200-300 lần/ngày.
- Day ấn và gõ H.127, 156, 51, 63, 7, 1.
- Kinh nguyệt – bế (mất kinh)
- Day ấn H.85, 87, 63, 7, 247, 127, 275.
- Chà môi trên 100 cái mỗi ngày.
- Dùng cây lăn cầu gai đôi lăn từ rốn xuống hang cho đến khi bụng nóng lên.Lăn từ 3 tới 5 ngày là ra.
- Kinh nguyệt – đau bụng kinh
Xin xem phần bụng.
- Kinh nguyệt không đều
- Day ấn H.124, 26, 37, 50, 63, 7.
- Day ấn H.26, 63, 3, 37, 158, 87.
- Kinh nguyệt bị rong (rong kinh)
- Gõ H.127, 7, 37, 16.
- Day ấn H.16, 61, 50, 7, 37.
- Day ấn H.7, 1, 103, 0.
- Day ấn H.22, 127, 7, 1, 50, 37, 103.
- Vuốt mũi từ H.64 lên đầu mày. Sau đó hơ H.87, 63, 19.
- Day ấn H.16, 7, 63, 287.
- Day ấn H.16, 61, 45, 37, 0.
- Kinh nguyệt trễ
- Day ấn H.1, 63, 7, 50, 127.
- Day ấn H.50, 58, 37.
- Day ấn H.26, 65, 3, 50, 7, 37, 156, 51.
- Ngừa thai
- Day ấn H.26, 63, 7, 287.
- Day ấn H.26, 127, 156, 87, 235, 180.
- Day ấn H.287, 63, 127, 235, 87, 26, 3.
- Chà môi nhiều lần.
- Sa tử cung
- Day ấn H.557.
- Day ấn H.103, 126, 16, 0.
- Day ấn H.22, 127, 63, 19, 1, 37, 50.
- Day ấn H.26, 3, 14, 15, 16, 365, 127, 63, 19, 1, 50, 103.
- Vuốt mũi từ H.64 lên đầu chân mày nhiều lần trong ngày.
- Tử cung (đau không do u bướu)
- Day ấn và hơ H.19, 63, 53, 7.
- Tử cung (có u bướu)
- Day ấn H.106, 267, 1, 36, 127.
- Day ấn H.41, 143, 127, 19, 37, 63, 143.
- Tử cung (bị u xơ)
- Day ấn H.19, 7, 63, 50, 1, 103, 39, 127.
- Day ấn H.87, 63, 17, 38 ,50.
- Day ấn H.127, 38, 50, 37, 63, 7, 19, 143, 1.
- Dò sinh huyệt ở đầu mũi, day ấn mãi sẽ hết.
- Day ấn H.1, 19, 63, 53, 61, 39, 127, 143 và hơ quanh mắt.
- Day ấn nhiều lần H.16, 17, 53, 19, 143, 173, 23, 43, 103, 348, 126.
- Bướu đầu dương vật
- Day ấn H.143, 127, 38, 61, 3, 26, 60, 57, 127, 50, 37, 103.
- Cường dương (làm cường dương)
- Gạch nhiều lần bờ môi trên hoặc lăn môi.
- Ngồi ép hai đùi vào phần dương vật (3 lần/ngày, mỗi lần 5 phút).
- Di mộng tinh
- Day ấn H.0, 1, 45, 8.
- Day ấn H.124, 34, 45.
- Day ấn H.43, 45, 0.
- Day ấn H.300, 1, 45, 127, 0.
- Dương nuy
- Day ấn H.1, 50, 19, 39, 7, 127, 103.
- Liệt dương
- Day ấn H.287, 63, 7.
- Day ấn H.184, 290, 64, 3.
- Day ấn H.103, 1, 19, 127, 50, 39, 7, 132.
- Day ấn H.300+, 63, 7, 127, 0.
- Day ấn H.19, 1, 50, 300+, 0.
- Day ấn H.63, 7, 19.
- Day ấn H.124, 34, 60, 1, 19.
- Lăn gõ H.19, 1, 50, 300+, 7, 63, 287, 45, 0.
- Gạch nhiều lần từ H.53 lên H.19.
- 10.Dùng cây cầu gai đôi lăn hai bên cánh mũi ra tới mí tóc mai nhiều lần. Lăn dọc từ H.126 xuống đỉnh cằm. kết hợp chưng cách thủy cật heo (bỏ vùng nước tiểu) + bộ óc heo (bỏ chỉ đỏ) + củ sen + thục địa. Nhớ không bỏ tiêu, chỉ bỏ chút nước mắm. Ăn độ 1 tuần lễ là có kết quả.
- Tảo tinh
- Day ấn H.127, 63, 1, 103, 37, 50, 0.
- Day ấn H.124, 34, 26, 300, 1, 290, 19, 127, 156, 0.
- Lúc sắp xuất tinh, dùng ba đầu ngón tay vuốt nhẹ từ đầu mũi nhiều lần (ngóntrỏ và ngón giữa vuốt xuôi xuống, ngón cái vuốt vùng H.143).
- Tinh hoàn đau nhức
- Day ấn H.38, 61, 127, 5.
- U xơ tuyến tiền liệt
- Day ấn H.287, 7, 36, 29, 1, 290, 50, 87, 0.
- Dùng ngón tay trỏ vuốt ngược hai bên mũi lần trong ngày. Tốt nhất là dùngcây lăn nhỏ lăn ngược lên.
- Xuất tinh
- Day ấn H.0, 21, 34, 17.
- Day ấn H.124, 34, 1, 45, 127, 22, 7, 17, 16, 0.

