
- Vạch và hơ vùng tâm thất trái (quanh H.120, 37, 3).
- Vạch rãnh Nhân trung (vùng H.19, 63, 53 vài phút).
- Hơ lòng bàn tay và day ấn H.0, 28.
- Day ấn H.34, 290, 156, 3.
- Khó thở (do thiểu năng vành)
- Hơ từ H.0 đến H.61.
- Khó thở (do rối loạn tâm thất-tim đập nhanh, mạnh)
- Hơ H.26, 113, 235.
- Hơ gan bàn tay trái dưới ngón út và ngón áp út.
- Vê đầu ngón tay giữa (bàn tay trái) một lúc.
- Khó thở (do nhói tim và thở gấp)
- Ấn H.432-, 19, 60-.
- Hơ và lăn đồ hình tim trên mũi.
- Khó thở (do ngộp thở muốn xỉu)
- Day ấn H.189, 61+, 127, 28+.
- Day ấn H.189, 73.
- Day ấn H.312.
- Day ấn H.28.
- Day ấn H.41, 28, 60, 100, 0.
- Day ấn H.26, 73, 39, 3, 50.
- Day ấn H.73.
- Day ấn bộ “tiêu u bướu”: 41, 143, 127, 19, 37, 38, 73.
Tham khảo thêm các Khóa:
Các kênh chính về Diện Chẩn Spa của YAMCenter: Fanpage–Tiktok–Youtube